спидо́метр
Dấu sắc trên спидо́метр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спидо́метр nghĩa là cái tốc kế, vận tốc kế.
Nghĩa của спидо́метр
Danh từ
- Cái tốc kế, vận tốc kế, tốc độ kế, đồng hồ vận tốc, máy đo tốc độ.
Biến cách của спидо́метр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спидо́метр | спидо́метры |
| Sinh cách кого? чего? | спидо́метра | спидо́метров |
| Tặng cách кому? чему? | спидо́метру | спидо́метрам |
| Đối cách кого? что? | спидо́метр | спидо́метры |
| Công cụ cách кем? чем? | спидо́метром | спидо́метрами |
| Giới cách о ком? о чём? | спидо́метре | спидо́метрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спидометр nghĩa là gì?
спидометр (danh từ) nghĩa là cái tốc kế, vận tốc kế.
спидометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спидо́метр (phiên âm Latinh spidómetr, IPA [spʲɪˈdomʲɪtr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.