TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спе́шный

spéšnyj[ˈspʲeʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спе́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спе́шный nghĩa là gấp rút, gấp gáp, vội vã, vội vàng.

Nghĩa của спе́шный

Tính từ

  1. срочный Gấp rút, gấp gáp, khẩn cấp, cấp tốc.
    • о́чень спе́шныйhỏa tốc, thượng khẩn
    • спе́шная рабо́таcông việc gấp gáp (gấp rút, khẩn cấp, cấp tốc), việc gấp, việc khẩn
    • спе́шная по́чтаbưu phẩm hỏa tốc
  2. торопливый Vội vã, vội vàng, hấp tấp, lật đật, lập cập, vội vội vàng vàng, vội.
  3. о походке тж. Tất tả, mải mốt.

Biến cách của спе́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспе́шныйспе́шноеспе́шнаяспе́шные
Sinh cáchспе́шногоспе́шногоспе́шнойспе́шных
Tặng cáchспе́шномуспе́шномуспе́шнойспе́шным
Đối cáchспе́шный / спе́шногоспе́шноеспе́шнуюспе́шные / спе́шных
Công cụ cáchспе́шнымспе́шнымспе́шнойспе́шными
Giới cáchспе́шномспе́шномспе́шнойспе́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спе́шный

Trái nghĩa

Họ từ của спе́шный

Câu hỏi thường gặp

спешный nghĩa là gì?

спешный (tính từ) nghĩa là gấp rút, gấp gáp, vội vã, vội vàng.

спешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спе́шный (phiên âm Latinh spéšnyj, IPA [ˈspʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.