спи́ннинг
Dấu sắc trên спи́ннинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спи́ннинг nghĩa là câu quăng, câu ném, cần câu quăng, cần câu ném.
Nghĩa của спи́ннинг
Danh từ
- способ ужения рыбы [cách, sự] câu quăng, câu ném, câu nhắp.
- снасть [cái] cần câu quăng, cần câu ném, cần câu ống.
Biến cách của спи́ннинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спи́ннинг | спи́ннинги |
| Sinh cách кого? чего? | спи́ннинга | спи́ннингов |
| Tặng cách кому? чему? | спи́ннингу | спи́ннингам |
| Đối cách кого? что? | спи́ннинг | спи́ннинги |
| Công cụ cách кем? чем? | спи́ннингом | спи́ннингами |
| Giới cách о ком? о чём? | спи́ннинге | спи́ннингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спиннинг nghĩa là gì?
спиннинг (danh từ) nghĩa là câu quăng, câu ném, cần câu quăng, cần câu ném.
спиннинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спи́ннинг (phiên âm Latinh spínning); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.