спинно́й
Dấu sắc trên спинно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спинно́й nghĩa là Thuộc về lưng; (находящийся на спине) [ở trên] lưng.
Nghĩa của спинно́й
Tính từ
- Thuộc về lưng; (находящийся на спине) [ở trên] lưng.
- спинной плавни́кvây lưng
- спинной мозгtủy sống, tủy xương sống
- спинной хребе́тsống lưng, cột xương sống
Biến cách của спинно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спинно́й | спинно́е | спинна́я | спинны́е |
| Sinh cách | спинно́го | спинно́го | спинно́й | спинны́х |
| Tặng cách | спинно́му | спинно́му | спинно́й | спинны́м |
| Đối cách | спинно́й / спинно́го | спинно́е | спинну́ю | спинны́е / спинны́х |
| Công cụ cách | спинны́м | спинны́м | спинно́й | спинны́ми |
| Giới cách | спинно́м | спинно́м | спинно́й | спинны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спинной nghĩa là gì?
спинной (tính từ) nghĩa là Thuộc về lưng; (находящийся на спине) [ở trên] lưng.
спинной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спинно́й (phiên âm Latinh spinnój, IPA [spʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.