TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спинно́й

spinnój[spʲɪˈnːoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спинно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спинно́й nghĩa là Thuộc về lưng; (находящийся на спине) [ở trên] lưng.

Nghĩa của спинно́й

Tính từ

  1. Thuộc về lưng; (находящийся на спине) [ở trên] lưng.
    • спинной плавни́кvây lưng
    • спинной мозгtủy sống, tủy xương sống
    • спинной хребе́тsống lưng, cột xương sống

Biến cách của спинно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспинно́йспинно́еспинна́яспинны́е
Sinh cáchспинно́госпинно́госпинно́йспинны́х
Tặng cáchспинно́муспинно́муспинно́йспинны́м
Đối cáchспинно́й / спинно́госпинно́еспинну́юспинны́е / спинны́х
Công cụ cáchспинны́мспинны́мспинно́йспинны́ми
Giới cáchспинно́мспинно́мспинно́йспинны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

спинной nghĩa là gì?

спинной (tính từ) nghĩa là Thuộc về lưng; (находящийся на спине) [ở trên] lưng.

спинной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спинно́й (phiên âm Latinh spinnój, IPA [spʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.