спирити́ческий
Dấu sắc trên спирити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спирити́ческий nghĩa là thuât chiêu hồn.
Nghĩa của спирити́ческий
Tính từ
- Thuộc về thuyêt thông linh, thuât chiêu hồn.
- спиритический сеа́нсbuổi chiêu hồn
Biến cách của спирити́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спирити́ческий | спирити́ческое | спирити́ческая | спирити́ческие |
| Sinh cách | спирити́ческого | спирити́ческого | спирити́ческой | спирити́ческих |
| Tặng cách | спирити́ческому | спирити́ческому | спирити́ческой | спирити́ческим |
| Đối cách | спирити́ческий | спирити́ческое | спирити́ческую | спирити́ческие |
| Công cụ cách | спирити́ческим | спирити́ческим | спирити́ческой | спирити́ческими |
| Giới cách | спирити́ческом | спирити́ческом | спирити́ческой | спирити́ческих |
| Dạng ngắn | *спирити́ческ | *спирити́ческо | *спирити́ческа | спирити́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спиритический nghĩa là gì?
спиритический (tính từ) nghĩa là thuât chiêu hồn.
спиритический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спирити́ческий (phiên âm Latinh spiritíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.