TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спирити́ческий

spiritíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спирити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спирити́ческий nghĩa là thuât chiêu hồn.

Nghĩa của спирити́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thuyêt thông linh, thuât chiêu hồn.
    • спиритический сеа́нсbuổi chiêu hồn

Biến cách của спирити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспирити́ческийспирити́ческоеспирити́ческаяспирити́ческие
Sinh cáchспирити́ческогоспирити́ческогоспирити́ческойспирити́ческих
Tặng cáchспирити́ческомуспирити́ческомуспирити́ческойспирити́ческим
Đối cáchспирити́ческийспирити́ческоеспирити́ческуюспирити́ческие
Công cụ cáchспирити́ческимспирити́ческимспирити́ческойспирити́ческими
Giới cáchспирити́ческомспирити́ческомспирити́ческойспирити́ческих
Dạng ngắn*спирити́ческ*спирити́ческо*спирити́ческаспирити́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

спиритический nghĩa là gì?

спиритический (tính từ) nghĩa là thuât chiêu hồn.

спиритический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спирити́ческий (phiên âm Latinh spiritíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.