спирт
спирт nghĩa là cồn, rượu cồn.
Nghĩa của спирт
Danh từ
- Cồn, rượu cồn; alcol (научн.).
- денатури́рованный спиртcồn (rượu) biến chất
Biến cách của спирт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спи́рт | спирты́ |
| Sinh cách кого? чего? | спи́рта | спирто́в |
| Tặng cách кому? чему? | спи́рту | спирта́м |
| Đối cách кого? что? | спи́рт | спирты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | спи́ртом | спирта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | спи́рте | спирта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với спирт
- Этанол - это один из спиртов. Ethanol là một loại chất cồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4589175
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
спирт nghĩa là gì?
спирт (danh từ) nghĩa là cồn, rượu cồn.
спирт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спирт (phiên âm Latinh spirt, IPA [spʲirt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.