спира́льный
Dấu sắc trên спира́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спира́льный nghĩa là xoắn ốc, xoáy ốc.
Nghĩa của спира́льный
Tính từ
- Xoắn ốc, xoáy ốc, xoáy trôn ốc.
- спира́льная прижи́наcái lò xo xoắn ốc
Biến cách của спира́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спира́льный | спира́льное | спира́льная | спира́льные |
| Sinh cách | спира́льного | спира́льного | спира́льной | спира́льных |
| Tặng cách | спира́льному | спира́льному | спира́льной | спира́льным |
| Đối cách | спира́льный / спира́льного | спира́льное | спира́льную | спира́льные / спира́льных |
| Công cụ cách | спира́льным | спира́льным | спира́льной | спира́льными |
| Giới cách | спира́льном | спира́льном | спира́льной | спира́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của спира́льный
| So sánh hơn | (по)спира́льнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спира́льный
Đồng nghĩa
Họ từ của спира́льный
Câu hỏi thường gặp
спиральный nghĩa là gì?
спиральный (tính từ) nghĩa là xoắn ốc, xoáy ốc.
спиральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спира́льный (phiên âm Latinh spirálʹnyj, IPA [spʲɪˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.