спиритуали́зм
Dấu sắc trên спиритуали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спиритуали́зм nghĩa là chủ nghĩa duy linh, thuyết duy linh.
Nghĩa của спиритуали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa duy linh, thuyết duy linh.
Biến cách của спиритуали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спиритуали́зм | спиритуали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | спиритуали́зма | спиритуали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | спиритуали́зму | спиритуали́змам |
| Đối cách кого? что? | спиритуали́зм | спиритуали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | спиритуали́змом | спиритуали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | спиритуали́зме | спиритуали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спиритуализм nghĩa là gì?
спиритуализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa duy linh, thuyết duy linh.
спиритуализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спиритуали́зм (phiên âm Latinh spiritualízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.