TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спиртно́й

spirtnój[spʲɪrtˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спиртно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спиртно́й nghĩa là rượu, cồn.

Nghĩa của спиртно́й

Tính từ

  1. Thuộc về cồn, rượu.
  2. содержащий спирт [có] cồn, rượu.
    • спиртны́е напи́ткиthức uống có rượu

Biến cách của спиртно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспиртно́йспиртно́еспиртна́яспиртны́е
Sinh cáchспиртно́госпиртно́госпиртно́йспиртны́х
Tặng cáchспиртно́муспиртно́муспиртно́йспиртны́м
Đối cáchспиртно́й / спиртно́госпиртно́еспиртну́юспиртны́е / спиртны́х
Công cụ cáchспиртны́мспиртны́мспиртно́йспиртны́ми
Giới cáchспиртно́мспиртно́мспиртно́йспиртны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спиртно́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

спиртной nghĩa là gì?

спиртной (tính từ) nghĩa là rượu, cồn.

спиртной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спиртно́й (phiên âm Latinh spirtnój, IPA [spʲɪrtˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.