спиртово́й
spirtovój[spʲɪrtɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên спиртово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спиртово́й nghĩa là rượu.
Nghĩa của спиртово́й
Tính từ
- Thuộc về cồn, rượu; (приготовленный со спиртом) [pha với, dùng với] cồn, rượu.
Biến cách của спиртово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спиртово́й | спиртово́е | спиртова́я | спиртовы́е |
| Sinh cách | спиртово́го | спиртово́го | спиртово́й | спиртовы́х |
| Tặng cách | спиртово́му | спиртово́му | спиртово́й | спиртовы́м |
| Đối cách | спиртово́й / спиртово́го | спиртово́е | спиртову́ю | спиртовы́е / спиртовы́х |
| Công cụ cách | спиртовы́м | спиртовы́м | спиртово́й | спиртовы́ми |
| Giới cách | спиртово́м | спиртово́м | спиртово́й | спиртовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спиртовой nghĩa là gì?
спиртовой (tính từ) nghĩa là rượu.
спиртовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спиртово́й (phiên âm Latinh spirtovój, IPA [spʲɪrtɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.