списа́ть
Dấu sắc trên списа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
списа́ть nghĩa là chép, sao, cóp, chép theo.
Nghĩa của списа́ть
Thể hoàn thành của спи́сывать.
Động từ
- Chép, sao, chép lại, sao lại, sao chép.
- Cóp, chép theo, quay cóp; quay phim ((khẩu ngữ)).
- Dùng... làm mẫu sáng tác.
- Thanh lý, loại ra, thải ra, thải loại, xóa bỏ, xóa.
- (hàng hải) loại... ra, thải... ra.
Cặp thể của списа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ списа́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | спишу́ |
| ты | спи́шешь |
| он / она́ / оно́ | спи́шет |
| мы | спи́шем |
| вы | спи́шете |
| они́ | спи́шут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | списа́л |
| Giống cái (она́) | списа́ла |
| Giống trung (оно́) | списа́ло |
| Số nhiều (они́) | списа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спиши́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спиши́те |
Họ từ của списа́ть
Câu ví dụ với списа́ть
- Спиши всё. Viết tất cả mọi thứ vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503613
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
списать nghĩa là gì?
списать (động từ) nghĩa là chép, sao, cóp, chép theo.
списать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là списа́ть (phiên âm Latinh spisátʹ, IPA [spʲɪˈsatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.