TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спич

giống đựcbất động vật
spič[spʲit͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

спич nghĩa là chúc từ.

Nghĩa của спич

Danh từ

  1. Chúc từ.

Biến cách của спич (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спи́чспи́чи
Sinh cách кого? чего?спи́часпи́чей
Tặng cách кому? чему?спи́чуспи́чам
Đối cách кого? что?спи́чспи́чи
Công cụ cách кем? чем?спи́чемспи́чами
Giới cách о ком? о чём?спи́чеспи́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спич

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

спич nghĩa là gì?

спич (danh từ) nghĩa là chúc từ.

спич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спич (phiên âm Latinh spič, IPA [spʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.