спич
giống đựcbất động vật
spič[spʲit͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
спич nghĩa là chúc từ.
Nghĩa của спич
Danh từ
- Chúc từ.
Biến cách của спич (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спи́ч | спи́чи |
| Sinh cách кого? чего? | спи́ча | спи́чей |
| Tặng cách кому? чему? | спи́чу | спи́чам |
| Đối cách кого? что? | спи́ч | спи́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | спи́чем | спи́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | спи́че | спи́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спич
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
спич nghĩa là gì?
спич (danh từ) nghĩa là chúc từ.
спич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спич (phiên âm Latinh spič, IPA [spʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.