сплавно́й
Dấu sắc trên сплавно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сплавно́й nghĩa là thả trôi, thả bè gỗ.
Nghĩa của сплавно́й
Tính từ
- Thuộc về thả gỗ, thả trôi, thả bè gỗ; (доставляемый сплавом) [do] thả, thả bè; (годный для сплава) thả bè được.
- сплавной лесgỗ thả bè
- сплавна́я река́sông thả bè được
Biến cách của сплавно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сплавно́й | сплавно́е | сплавна́я | сплавны́е |
| Sinh cách | сплавно́го | сплавно́го | сплавно́й | сплавны́х |
| Tặng cách | сплавно́му | сплавно́му | сплавно́й | сплавны́м |
| Đối cách | сплавно́й | сплавно́е | сплавну́ю | сплавны́е |
| Công cụ cách | сплавны́м | сплавны́м | сплавно́й | сплавны́ми |
| Giới cách | сплавно́м | сплавно́м | сплавно́й | сплавны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сплавной nghĩa là gì?
сплавной (tính từ) nghĩa là thả trôi, thả bè gỗ.
сплавной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сплавно́й (phiên âm Latinh splavnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.