TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сплавно́й

splavnój giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сплавно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сплавно́й nghĩa là thả trôi, thả bè gỗ.

Nghĩa của сплавно́й

Tính từ

  1. Thuộc về thả gỗ, thả trôi, thả bè gỗ; (доставляемый сплавом) [do] thả, thả bè; (годный для сплава) thả bè được.
    • сплавной лесgỗ thả bè
    • сплавна́я река́sông thả bè được

Biến cách của сплавно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсплавно́йсплавно́есплавна́ясплавны́е
Sinh cáchсплавно́госплавно́госплавно́йсплавны́х
Tặng cáchсплавно́мусплавно́мусплавно́йсплавны́м
Đối cáchсплавно́йсплавно́есплавну́юсплавны́е
Công cụ cáchсплавны́мсплавны́мсплавно́йсплавны́ми
Giới cáchсплавно́мсплавно́мсплавно́йсплавны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сплавной nghĩa là gì?

сплавной (tính từ) nghĩa là thả trôi, thả bè gỗ.

сплавной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сплавно́й (phiên âm Latinh splavnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.