спла́вщик
Dấu sắc trên спла́вщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спла́вщик nghĩa là người thả bè gỗ, chân sào.
Nghĩa của спла́вщик
Danh từ
- Người thả bè gỗ, chân sào.
Biến cách của спла́вщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спла́вщик | спла́вщики |
| Sinh cách кого? чего? | спла́вщика | спла́вщиков |
| Tặng cách кому? чему? | спла́вщику | спла́вщикам |
| Đối cách кого? что? | спла́вщика | спла́вщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | спла́вщиком | спла́вщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | спла́вщике | спла́вщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сплавщик nghĩa là gì?
сплавщик (danh từ) nghĩa là người thả bè gỗ, chân sào.
сплавщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спла́вщик (phiên âm Latinh splávščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.