сплоче́ние
Dấu sắc trên сплоче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сплоче́ние nghĩa là sự đoàn kết, kết đoàn.
Nghĩa của сплоче́ние
Danh từ
- Sự đoàn kết, kết đoàn, thống nhất, siết chặt.
Biến cách của сплоче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сплоче́ние | сплоче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сплоче́ния | сплоче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сплоче́нию | сплоче́ниям |
| Đối cách кого? что? | сплоче́ние | сплоче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сплоче́нием | сплоче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сплоче́нии | сплоче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сплочение nghĩa là gì?
сплочение (danh từ) nghĩa là sự đoàn kết, kết đoàn.
сплочение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сплоче́ние (phiên âm Latinh spločénije, IPA [spɫɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.