сплочённый
spločónnyj[spɫɐˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
сплочённый nghĩa là siết chặt, sít lại.
Nghĩa của сплочённый
Tính từ
- сомкнутый Siết chặt, sít lại, sát liền.
- сплочёнными ряда́миhàng ngũ siết chặt, siết chặt hàng ngũ
- nghĩa bóng дружный Đoàn kết, đoàn kết nhất trí.
- сплочённый коллекти́в[một] tập thể đoàn kết
Biến cách của сплочённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сплочённый | сплочённое | сплочённая | сплочённые |
| Sinh cách | сплочённого | сплочённого | сплочённой | сплочённых |
| Tặng cách | сплочённому | сплочённому | сплочённой | сплочённым |
| Đối cách | сплочённый / сплочённого | сплочённое | сплочённую | сплочённые / сплочённых |
| Công cụ cách | сплочённым | сплочённым | сплочённой | сплочёнными |
| Giới cách | сплочённом | сплочённом | сплочённой | сплочённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сплочённый
Câu hỏi thường gặp
сплочённый nghĩa là gì?
сплочённый (tính từ) nghĩa là siết chặt, sít lại.
сплочённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сплочённый (phiên âm Latinh spločónnyj, IPA [spɫɐˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.