TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сплочённый

spločónnyj[spɫɐˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

сплочённый nghĩa là siết chặt, sít lại.

Nghĩa của сплочённый

Tính từ

  1. сомкнутый Siết chặt, sít lại, sát liền.
    • сплочёнными ряда́миhàng ngũ siết chặt, siết chặt hàng ngũ
  2. nghĩa bóng дружный Đoàn kết, đoàn kết nhất trí.
    • сплочённый коллекти́в[một] tập thể đoàn kết

Biến cách của сплочённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсплочённыйсплочённоесплочённаясплочённые
Sinh cáchсплочённогосплочённогосплочённойсплочённых
Tặng cáchсплочённомусплочённомусплочённойсплочённым
Đối cáchсплочённый / сплочённогосплочённоесплочённуюсплочённые / сплочённых
Công cụ cáchсплочённымсплочённымсплочённойсплочёнными
Giới cáchсплочённомсплочённомсплочённойсплочённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сплочённый

Câu hỏi thường gặp

сплочённый nghĩa là gì?

сплочённый (tính từ) nghĩa là siết chặt, sít lại.

сплочённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сплочённый (phiên âm Latinh spločónnyj, IPA [spɫɐˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.