TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сполза́ть

thể chưa hoàn thành
spolzátʹ[spɐɫˈzatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сполза́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сполза́ть nghĩa là bò xuống, leo xuống.

Nghĩa của сполза́ть

Động từ

  1. Bò xuống, leo xuống, trườn xuống.
  2. khẩu ngữ с трудом спускаться Bò xuống, tụt xuống, trụt xuống, trượt xuống.
  3. медленно стекать Từ từ chảy xuống, từ từ lăn xuống.
    • слези́нка сползла́ по его́ суро́вому лицу́giọt lệ từ từ lăn xuống trên khuôn mặt khắc khổ của chàng
  4. сдвигаться, смещаться Dịch dần, chuyển dần.
    • ша́пка у него́ сползла́на заты́лок[cái] mũ của anh ta bị dịch dần ra sau gáy

Cặp thể của сполза́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сполза́ть

NgôiHiện tại
ясполза́ю
тысполза́ешь
он / она́ / оно́сполза́ет
мысполза́ем
высполза́ете
они́сполза́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сползать.

Quá khứ

Giống đực (он)сполза́л
Giống cái (она́)сполза́ла
Giống trung (оно́)сполза́ло
Số nhiều (они́)сполза́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сполза́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сполза́йте

Câu hỏi thường gặp

сползать nghĩa là gì?

сползать (động từ) nghĩa là bò xuống, leo xuống.

сползать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сполза́ть (phiên âm Latinh spolzátʹ, IPA [spɐɫˈzatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.