TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

споради́ческий

sporadíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên споради́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

споради́ческий nghĩa là thất thường, không đều đặn.

Nghĩa của споради́ческий

Tính từ

  1. Thất thường, không đều đặn, không thường xuyên.

Biến cách của споради́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспоради́ческийспоради́ческоеспоради́ческаяспоради́ческие
Sinh cáchспоради́ческогоспоради́ческогоспоради́ческойспоради́ческих
Tặng cáchспоради́ческомуспоради́ческомуспоради́ческойспоради́ческим
Đối cáchспоради́ческийспоради́ческоеспоради́ческуюспоради́ческие
Công cụ cáchспоради́ческимспоради́ческимспоради́ческойспоради́ческими
Giới cáchспоради́ческомспоради́ческомспоради́ческойспоради́ческих
Dạng ngắn*споради́ческ*споради́ческо*споради́ческаспоради́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

спорадический nghĩa là gì?

спорадический (tính từ) nghĩa là thất thường, không đều đặn.

спорадический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là споради́ческий (phiên âm Latinh sporadíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.