TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спо́рить

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
spóritʹ[ˈsporʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спо́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спо́рить nghĩa là tranh luận, tranh cãi, đánh cuộc, đánh cá.

Nghĩa của спо́рить

Động từ

  1. с Т о П Tranh luận, tranh cãi, cãi nhau.
    • спо́рить кем-л. о литерату́реtranh luận với ai về văn học
    • они́ до́лго спо́рилиhọ cãi nhau hồi lâu, họ tranh cãi lâu
    • о вку́сах не спо́рятvề sở thích thì mỗi ngươi một ý
  2. заключать пари Đánh cuộc, đánh cá, cuộc nhau, cá nhau. с + công cụ cách
    • перен.(сопротивляться) tranh đáu, đáu tranh; (состязаться тж.) — tranh đua, đua tranh, tranh tài, so tài, thi đấu, thi đua, ganh đua, đọ sức

Cặp thể của спо́рить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ спо́рить

NgôiHiện tại
яспо́рю
тыспо́ришь
он / она́ / оно́спо́рит
мыспо́рим
выспо́рите
они́спо́рят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + спорить.

Quá khứ

Giống đực (он)спо́рил
Giống cái (она́)спо́рила
Giống trung (оно́)спо́рило
Số nhiều (они́)спо́рили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)спо́рь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)спо́рьте

Họ từ của спо́рить

Câu ví dụ với спо́рить

  • Нам не о чем спорить. Chúng ta chả có gì để mà thảo luận cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2976027
  • Я не люблю спорить. Tôi không thích tranh luận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036062
  • Подростки часто спорят со своими родителями. Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3587895
  • Мы спорили все время. Chúng tôi đã cãi nhau suốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6773124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спорить nghĩa là gì?

спорить (động từ) nghĩa là tranh luận, tranh cãi, đánh cuộc, đánh cá.

спорить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спо́рить (phiên âm Latinh spóritʹ, IPA [ˈsporʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.