спори́ться
Dấu sắc trên спори́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спори́ться nghĩa là thành đạt, trôi chảy.
Nghĩa của спори́ться
Động từ
- khẩu ngữ удаваться Thành đạt, trôi chảy, co kết quả tốt.
- рабо́та спо́ритьсясяcông việc trôi chảy
- у него́ всё спо́ритьсясяmọi việc của nó đèu thành đạt (trôi chảy) cả
Chia động từ спори́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | спорю́сь |
| ты | спори́шься |
| он / она́ / оно́ | спори́тся |
| мы | спори́мся |
| вы | спори́тесь |
| они́ | споря́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + спориться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спори́лся |
| Giống cái (она́) | спори́лась |
| Giống trung (оно́) | спори́лось |
| Số nhiều (они́) | спори́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спори́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спори́тесь |
Câu hỏi thường gặp
спориться nghĩa là gì?
спориться (động từ) nghĩa là thành đạt, trôi chảy.
спориться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спори́ться (phiên âm Latinh sporítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.