TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спо́рный

spórnyj[ˈspornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спо́рный nghĩa là tranh luận, tranh cãi.

Nghĩa của спо́рный

Tính từ

  1. [Còn phải, còn đang] tranh luận, tranh cãi; (luật) [đang] tranh chấp; (неопределённый, неясный) chưa dứt khoát, chưa rõ.
    • спорный вопро́сvấn đề còn phải (còn đang) tranh luận, vấn đè còn đang (còn phải) tranh cãi

Biến cách của спо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспо́рныйспо́рноеспо́рнаяспо́рные
Sinh cáchспо́рногоспо́рногоспо́рнойспо́рных
Tặng cáchспо́рномуспо́рномуспо́рнойспо́рным
Đối cáchспо́рный / спо́рногоспо́рноеспо́рнуюспо́рные / спо́рных
Công cụ cáchспо́рнымспо́рнымспо́рнойспо́рными
Giới cáchспо́рномспо́рномспо́рнойспо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

спорный nghĩa là gì?

спорный (tính từ) nghĩa là tranh luận, tranh cãi.

спорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спо́рный (phiên âm Latinh spórnyj, IPA [ˈspornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.