спо́рный
Dấu sắc trên спо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спо́рный nghĩa là tranh luận, tranh cãi.
Nghĩa của спо́рный
Tính từ
- [Còn phải, còn đang] tranh luận, tranh cãi; (luật) [đang] tranh chấp; (неопределённый, неясный) chưa dứt khoát, chưa rõ.
- спорный вопро́сvấn đề còn phải (còn đang) tranh luận, vấn đè còn đang (còn phải) tranh cãi
Biến cách của спо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спо́рный | спо́рное | спо́рная | спо́рные |
| Sinh cách | спо́рного | спо́рного | спо́рной | спо́рных |
| Tặng cách | спо́рному | спо́рному | спо́рной | спо́рным |
| Đối cách | спо́рный / спо́рного | спо́рное | спо́рную | спо́рные / спо́рных |
| Công cụ cách | спо́рным | спо́рным | спо́рной | спо́рными |
| Giới cách | спо́рном | спо́рном | спо́рной | спо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спорный nghĩa là gì?
спорный (tính từ) nghĩa là tranh luận, tranh cãi.
спорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спо́рный (phiên âm Latinh spórnyj, IPA [ˈspornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.