спорт
спорт nghĩa là môn thể thao.
Nghĩa của спорт
Danh từ
- Môn thể thao; (nghĩa bóng) việc ham thích, trò ham mê.
- зимний спортthể thao mùa đông
- па́русный спорт[môn] thể thao thuyền buồm
- занима́ться спортомchơi thể thao, tập thể thao
Biến cách của спорт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спо́рт | спо́рты |
| Sinh cách кого? чего? | спо́рта | спо́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | спо́рту | спо́ртам |
| Đối cách кого? что? | спо́рт | спо́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | спо́ртом | спо́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | спо́рте | спо́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với спорт
- Спорт полезен для твоего здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903099
- Спорт полезен для здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10119237
- Вы любите спорт? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820503
- Ты любишь спорт? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820505
- Мне никакие виды спорта не нравятся. Tôi không thích bất kì môn thể thao nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206764
- Том любит поговорить о спорте. Tom thích nói về thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335190
- Занятия спортом полезны для здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3885846
- Ты любишь заниматься спортом? Bạn có thích chơi thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6909487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
спорт nghĩa là gì?
спорт (danh từ) nghĩa là môn thể thao.
спорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спорт (phiên âm Latinh sport, IPA [sport]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.