TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спорт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sport[sport] giọng máy của trình duyệt

спорт nghĩa là môn thể thao.

Nghĩa của спорт

Danh từ

  1. Môn thể thao; (nghĩa bóng) việc ham thích, trò ham mê.
    • зимний спортthể thao mùa đông
    • па́русный спорт[môn] thể thao thuyền buồm
    • занима́ться спортомchơi thể thao, tập thể thao

Biến cách của спорт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спо́ртспо́рты
Sinh cách кого? чего?спо́ртаспо́ртов
Tặng cách кому? чему?спо́ртуспо́ртам
Đối cách кого? что?спо́ртспо́рты
Công cụ cách кем? чем?спо́ртомспо́ртами
Giới cách о ком? о чём?спо́ртеспо́ртах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với спорт

  • Спорт полезен для твоего здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903099
  • Спорт полезен для здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10119237
  • Вы любите спорт? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820503
  • Ты любишь спорт? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820505
  • Мне никакие виды спорта не нравятся. Tôi không thích bất kì môn thể thao nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206764
  • Том любит поговорить о спорте. Tom thích nói về thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335190
  • Занятия спортом полезны для здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3885846
  • Ты любишь заниматься спортом? Bạn có thích chơi thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6909487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спорт nghĩa là gì?

спорт (danh từ) nghĩa là môn thể thao.

спорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спорт (phiên âm Latinh sport, IPA [sport]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.