TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

справедли́во

spravedlívo[sprəvʲɪdˈlʲivə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên справедли́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

справедли́во nghĩa là một cách công bằng, công minh.

Nghĩa của справедли́во

Phó từ

  1. Một cách công bằng, công minh, đúng đắn, chính đáng, chí lí chí tình.
    • поступа́ть справедли́воhành động một cách công bằng (công bình, đúng đắn, chính đáng, chí lí chí tình)
    • суди́ть справедли́воxét đoán một cách công bằng (công minh, vô tư)

Câu ví dụ với справедли́во

  • Я не думаю, что справедливо наказывать меня за ошибку, совершённую много лет назад. Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403827

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

справедливо nghĩa là gì?

справедливо (phó từ) nghĩa là một cách công bằng, công minh.

справедливо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là справедли́во (phiên âm Latinh spravedlívo, IPA [sprəvʲɪdˈlʲivə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.