TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

справедли́вость

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
spravedlívostʹ[sprəvʲɪdˈlʲivəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên справедли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

справедли́вость nghĩa là chính nghĩa, chính đáng, công lí, công bằng.

Nghĩa của справедли́вость

Danh từ

  1. [Tính chất, sự] chính nghĩa, chính đáng.
  2. беспристрастность Công lí, [sự, tính, lẽ] công bằng, công minh, vô tư, công tâm.
    • чу́вство справедли́востиlòng công bằng, công tâm
    • восстанови́ть справедливостьkhôi phục [lại] công lí, phục hồi chính nghĩa
    • справедли́вости ра́диnói cho công bằng ra, nói cho đúng ra
  3. правильность [sự, tính] đúng đắn, đúng.
    • на́до отда́ть ему́ справедливостьphải công nhận cho anh ấy rằng..., phải công nhận rằng anh ấy...

Biến cách của справедли́вость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?справедли́востьсправедли́вости
Sinh cách кого? чего?справедли́востисправедли́востей
Tặng cách кому? чему?справедли́востисправедли́востям
Đối cách кого? что?справедли́востьсправедли́вости
Công cụ cách кем? чем?справедли́востьюсправедли́востями
Giới cách о ком? о чём?справедли́востисправедли́востях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với справедли́вость

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với справедли́вость

  • Справедливость стоит дорого. Công lý rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535441
  • Справедливость дорогостояща. Công lý rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535443
  • Без справедливости не будет мира. Không có công bằng làm sao có hòa bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5678947
  • Нет в жизни справедливости. Cuộc đời không công bằng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1509538

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

справедливость nghĩa là gì?

справедливость (danh từ) nghĩa là chính nghĩa, chính đáng, công lí, công bằng.

справедливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là справедли́вость (phiên âm Latinh spravedlívostʹ, IPA [sprəvʲɪdˈlʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.