справедли́вость
Dấu sắc trên справедли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
справедли́вость nghĩa là chính nghĩa, chính đáng, công lí, công bằng.
Nghĩa của справедли́вость
Danh từ
- [Tính chất, sự] chính nghĩa, chính đáng.
- беспристрастность Công lí, [sự, tính, lẽ] công bằng, công minh, vô tư, công tâm.
- чу́вство справедли́востиlòng công bằng, công tâm
- восстанови́ть справедливостьkhôi phục [lại] công lí, phục hồi chính nghĩa
- справедли́вости ра́диnói cho công bằng ra, nói cho đúng ra
- правильность [sự, tính] đúng đắn, đúng.
- на́до отда́ть ему́ справедливостьphải công nhận cho anh ấy rằng..., phải công nhận rằng anh ấy...
Biến cách của справедли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | справедли́вость | справедли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | справедли́вости | справедли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | справедли́вости | справедли́востям |
| Đối cách кого? что? | справедли́вость | справедли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | справедли́востью | справедли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | справедли́вости | справедли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với справедли́вость
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với справедли́вость
- Справедливость стоит дорого. Công lý rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535441
- Справедливость дорогостояща. Công lý rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535443
- Без справедливости не будет мира. Không có công bằng làm sao có hòa bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5678947
- Нет в жизни справедливости. Cuộc đời không công bằng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1509538
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
справедливость nghĩa là gì?
справедливость (danh từ) nghĩa là chính nghĩa, chính đáng, công lí, công bằng.
справедливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là справедли́вость (phiên âm Latinh spravedlívostʹ, IPA [sprəvʲɪdˈlʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.