TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спра́ва

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
správa[ˈspravə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спра́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спра́ва nghĩa là từ phải, từ hữu, bên phải, phía phải.

Nghĩa của спра́ва

Phó từ

  1. откуда-л. Từ [bên] phải, từ hữu.
  2. где-л. [ở] bên phải, phía phải, phía tay phải.
    • спра́ва нале́воtừ phải sang trái
    • спра́ва от него́[ở] bên phải nó
    • спра́ва от доро́гиở bên phải đường
    • кри́тика спра́ва[sự] phê phán từ phía hữu

Biến cách của спра́ва (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спра́васпра́вы
Sinh cách кого? чего?спра́выспра́в
Tặng cách кому? чему?спра́веспра́вам
Đối cách кого? что?спра́вуспра́вы
Công cụ cách кем? чем?спра́войспра́вами
Giới cách о ком? о чём?спра́веспра́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của спра́ва

Câu hỏi thường gặp

справа nghĩa là gì?

справа (phó từ) nghĩa là từ phải, từ hữu, bên phải, phía phải.

справа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спра́ва (phiên âm Latinh správa, IPA [ˈspravə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.