TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спра́вочник

giống đựcbất động vật
správočnik[ˈspravət͡ɕnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спра́вочник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спра́вочник nghĩa là sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn.

Nghĩa của спра́вочник

Danh từ

  1. [Cuốn, quyển] sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn, sách chỉ nam, sách tra cứu, sổ tra cứu, cẩm nang, sổ tay.
    • железнодоро́жный спра́вочникsách chỉ dẫn đi xe lửa
    • телефо́нный спра́вочникsổ tra số điện thoại, sổ ghi số dây nói
    • библиографи́ческий спра́вочникthư mục

Biến cách của спра́вочник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спра́вочникспра́вочники
Sinh cách кого? чего?спра́вочникаспра́вочников
Tặng cách кому? чему?спра́вочникуспра́вочникам
Đối cách кого? что?спра́вочникспра́вочники
Công cụ cách кем? чем?спра́вочникомспра́вочниками
Giới cách о ком? о чём?спра́вочникеспра́вочниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

справочник nghĩa là gì?

справочник (danh từ) nghĩa là sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn.

справочник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спра́вочник (phiên âm Latinh správočnik, IPA [ˈspravət͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.