спра́вочник
Dấu sắc trên спра́вочник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спра́вочник nghĩa là sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn.
Nghĩa của спра́вочник
Danh từ
- [Cuốn, quyển] sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn, sách chỉ nam, sách tra cứu, sổ tra cứu, cẩm nang, sổ tay.
- железнодоро́жный спра́вочникsách chỉ dẫn đi xe lửa
- телефо́нный спра́вочникsổ tra số điện thoại, sổ ghi số dây nói
- библиографи́ческий спра́вочникthư mục
Biến cách của спра́вочник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спра́вочник | спра́вочники |
| Sinh cách кого? чего? | спра́вочника | спра́вочников |
| Tặng cách кому? чему? | спра́вочнику | спра́вочникам |
| Đối cách кого? что? | спра́вочник | спра́вочники |
| Công cụ cách кем? чем? | спра́вочником | спра́вочниками |
| Giới cách о ком? о чём? | спра́вочнике | спра́вочниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
справочник nghĩa là gì?
справочник (danh từ) nghĩa là sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn.
справочник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спра́вочник (phiên âm Latinh správočnik, IPA [ˈspravət͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.