TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спра́вочный

správočnyj[ˈspravət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спра́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спра́вочный nghĩa là để hướng dẫn, chỉ dẫn.

Nghĩa của спра́вочный

Tính từ

  1. Để hướng dẫn, chỉ dẫn, tra cứu, tham khảo.
    • спра́вочная литерату́раsách báo tham khảo, tài liệu tham khảo
    • спра́вочное бюро́phòng chỉ dẫn

Biến cách của спра́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспра́вочныйспра́вочноеспра́вочнаяспра́вочные
Sinh cáchспра́вочногоспра́вочногоспра́вочнойспра́вочных
Tặng cáchспра́вочномуспра́вочномуспра́вочнойспра́вочным
Đối cáchспра́вочный / спра́вочногоспра́вочноеспра́вочнуюспра́вочные / спра́вочных
Công cụ cáchспра́вочнымспра́вочнымспра́вочнойспра́вочными
Giới cáchспра́вочномспра́вочномспра́вочнойспра́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của спра́вочный

Câu hỏi thường gặp

справочный nghĩa là gì?

справочный (tính từ) nghĩa là để hướng dẫn, chỉ dẫn.

справочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спра́вочный (phiên âm Latinh správočnyj, IPA [ˈspravət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.