спра́вочный
Dấu sắc trên спра́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спра́вочный nghĩa là để hướng dẫn, chỉ dẫn.
Nghĩa của спра́вочный
Tính từ
- Để hướng dẫn, chỉ dẫn, tra cứu, tham khảo.
- спра́вочная литерату́раsách báo tham khảo, tài liệu tham khảo
- спра́вочное бюро́phòng chỉ dẫn
Biến cách của спра́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спра́вочный | спра́вочное | спра́вочная | спра́вочные |
| Sinh cách | спра́вочного | спра́вочного | спра́вочной | спра́вочных |
| Tặng cách | спра́вочному | спра́вочному | спра́вочной | спра́вочным |
| Đối cách | спра́вочный / спра́вочного | спра́вочное | спра́вочную | спра́вочные / спра́вочных |
| Công cụ cách | спра́вочным | спра́вочным | спра́вочной | спра́вочными |
| Giới cách | спра́вочном | спра́вочном | спра́вочной | спра́вочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của спра́вочный
Câu hỏi thường gặp
справочный nghĩa là gì?
справочный (tính từ) nghĩa là để hướng dẫn, chỉ dẫn.
справочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спра́вочный (phiên âm Latinh správočnyj, IPA [ˈspravət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.