спринт
giống đựcbất động vật
sprint[sprʲint]
giọng máy của trình duyệt
спринт nghĩa là môn chạy tốc độ.
Nghĩa của спринт
Danh từ
- Môn chạy tốc độ, chạy đua cự li ngắn.
Biến cách của спринт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спри́нт | спри́нты |
| Sinh cách кого? чего? | спри́нта | спри́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | спри́нту | спри́нтам |
| Đối cách кого? что? | спри́нт | спри́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | спри́нтом | спри́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | спри́нте | спри́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спринт nghĩa là gì?
спринт (danh từ) nghĩa là môn chạy tốc độ.
спринт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спринт (phiên âm Latinh sprint, IPA [sprʲint]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.