TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спринт

giống đựcbất động vật
sprint[sprʲint] giọng máy của trình duyệt

спринт nghĩa là môn chạy tốc độ.

Nghĩa của спринт

Danh từ

  1. Môn chạy tốc độ, chạy đua cự li ngắn.

Biến cách của спринт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спри́нтспри́нты
Sinh cách кого? чего?спри́нтаспри́нтов
Tặng cách кому? чему?спри́нтуспри́нтам
Đối cách кого? что?спри́нтспри́нты
Công cụ cách кем? чем?спри́нтомспри́нтами
Giới cách о ком? о чём?спри́нтеспри́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

спринт nghĩa là gì?

спринт (danh từ) nghĩa là môn chạy tốc độ.

спринт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спринт (phiên âm Latinh sprint, IPA [sprʲint]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.