спра́шивать
Dấu sắc trên спра́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спра́шивать nghĩa là hỏi.
Nghĩa của спра́шивать
Động từ
- Hỏi.
Cặp thể của спра́шивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ спра́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | спра́шиваю |
| ты | спра́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | спра́шивает |
| мы | спра́шиваем |
| вы | спра́шиваете |
| они́ | спра́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + спрашивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спра́шивал |
| Giống cái (она́) | спра́шивала |
| Giống trung (оно́) | спра́шивало |
| Số nhiều (они́) | спра́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спра́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спра́шивайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спра́шивать
Đồng nghĩa
Họ từ của спра́шивать
Câu ví dụ với спра́шивать
- Не спрашивай, о чём они думают. Спрашивай, что они делают. Đừng hỏi những gì họ nghĩ. Hãy hỏi những gì họ làm.Tatoeba #471307
- Если у вас возникли какие-то вопросы, не стесняйтесь спрашивать. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536542
- Я не буду вас сегодня больше ни о чем спрашивать. Tôi sẽ không hỏi bạn bất cứ thứ gì khác hôm nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5531
- На самом деле, я не хотел у тебя ничего спрашивать. Sự thật là tôi không muốn hỏi bạn bất kỳ điều gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343651
- Все всегда спрашивают меня об этом. Mọi người luôn hỏi tôi về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2355708
- Он спрашивал, нравится ли мне математика. Anh ta hỏi tôi liệu có thích môn Toán không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2498463
- Почему ты у Тома не спрашиваешь? Sao bạn không hỏi Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771172
- Я уже спрашивал об этом Тома. Tôi đã hỏi Tom về điều đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8561220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
спрашивать nghĩa là gì?
спрашивать (động từ) nghĩa là hỏi.
спрашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спра́шивать (phiên âm Latinh sprášivatʹ, IPA [ˈspraʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.