спрос
спрос nghĩa là nhu cầu, cầu.
Nghĩa của спрос
Danh từ
- требование Nhu cầu, cầu ((viết tắt)).
- спрос и предложе́ниеcầu và cung, cung và cầu
- в большо́м спросеđược nhiều người ưa chuộng, được nhiều người mua; đắt như tôm tươi (погов)
- на э́ти това́ры большо́й спросnhững hàng này được nhiều người ưa chuộng, những hàng này đắt như tôm tươi
- khẩu ngữ требования, ответственность Yêu cầu, đòi hỏi, trách nhiệm.
- с вас спросу бо́льшеanh có trách nhiệm lớn hơn, đòi hỏi đối với anh lớn hơn
- без спроса, без спросуkhông xin phép, tự tiện, tự ý
Biến cách của спрос (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спро́с | спро́сы |
| Sinh cách кого? чего? | спро́са | спро́сов |
| Tặng cách кому? чему? | спро́су | спро́сам |
| Đối cách кого? что? | спро́с | спро́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | спро́сом | спро́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | спро́се | спро́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với спрос
- За спрос не бьют в нос. Hỏi một câu chẳng mất gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7038798
- За спрос денег не берут. Hỏi một câu chẳng mất gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651336
- Она взяла мой зонтик без спроса. Cô ấy đã lấy ô của tôi mà không thèm hỏi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764315
- Она взяла у меня зонтик без спроса. Cô ấy đã lấy ô của tôi mà không thèm hỏi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
спрос nghĩa là gì?
спрос (danh từ) nghĩa là nhu cầu, cầu.
спрос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спрос (phiên âm Latinh spros, IPA [spros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.