TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спрос

giống đựcbất động vật
spros[spros] giọng máy của trình duyệt

спрос nghĩa là nhu cầu, cầu.

Nghĩa của спрос

Danh từ

  1. требование Nhu cầu, cầu ((viết tắt)).
    • спрос и предложе́ниеcầu và cung, cung và cầu
    • в большо́м спросеđược nhiều người ưa chuộng, được nhiều người mua; đắt như tôm tươi (погов)
    • на э́ти това́ры большо́й спросnhững hàng này được nhiều người ưa chuộng, những hàng này đắt như tôm tươi
  2. khẩu ngữ требования, ответственность Yêu cầu, đòi hỏi, trách nhiệm.
    • с вас спросу бо́льшеanh có trách nhiệm lớn hơn, đòi hỏi đối với anh lớn hơn
    • без спроса, без спросуkhông xin phép, tự tiện, tự ý

Biến cách của спрос (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спро́сспро́сы
Sinh cách кого? чего?спро́саспро́сов
Tặng cách кому? чему?спро́суспро́сам
Đối cách кого? что?спро́сспро́сы
Công cụ cách кем? чем?спро́сомспро́сами
Giới cách о ком? о чём?спро́сеспро́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với спрос

  • За спрос не бьют в нос. Hỏi một câu chẳng mất gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7038798
  • За спрос денег не берут. Hỏi một câu chẳng mất gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651336
  • Она взяла мой зонтик без спроса. Cô ấy đã lấy ô của tôi mà không thèm hỏi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764315
  • Она взяла у меня зонтик без спроса. Cô ấy đã lấy ô của tôi mà không thèm hỏi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спрос nghĩa là gì?

спрос (danh từ) nghĩa là nhu cầu, cầu.

спрос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спрос (phiên âm Latinh spros, IPA [spros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.