спринцева́ние
Dấu sắc trên спринцева́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спринцева́ние nghĩa là sự bơm rửa, thụt rửa.
Nghĩa của спринцева́ние
Danh từ
- Sự bơm rửa, thụt rửa.
Biến cách của спринцева́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спринцева́ние | спринцева́ния |
| Sinh cách кого? чего? | спринцева́ния | спринцева́ний |
| Tặng cách кому? чему? | спринцева́нию | спринцева́ниям |
| Đối cách кого? что? | спринцева́ние | спринцева́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | спринцева́нием | спринцева́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | спринцева́нии | спринцева́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спринцевание nghĩa là gì?
спринцевание (danh từ) nghĩa là sự bơm rửa, thụt rửa.
спринцевание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спринцева́ние (phiên âm Latinh sprincevánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.