спринцева́ть
Dấu sắc trên спринцева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спринцева́ть nghĩa là bơm rửa, thụt rửa.
Nghĩa của спринцева́ть
Động từ
- Bơm rửa, thụt rửa. + đối cách
Chia động từ спринцева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | спринцу́ю |
| ты | спринцу́ешь |
| он / она́ / оно́ | спринцу́ет |
| мы | спринцу́ем |
| вы | спринцу́ете |
| они́ | спринцу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + спринцевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спринцева́л |
| Giống cái (она́) | спринцева́ла |
| Giống trung (оно́) | спринцева́ло |
| Số nhiều (они́) | спринцева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спринцу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спринцу́йте |
Câu hỏi thường gặp
спринцевать nghĩa là gì?
спринцевать (động từ) nghĩa là bơm rửa, thụt rửa.
спринцевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спринцева́ть (phiên âm Latinh sprincevátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.