TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спрут

giống đựcđộng vật
sprut[sprut] giọng máy của trình duyệt

спрут nghĩa là bạch tuộc, mực ma.

Nghĩa của спрут

Danh từ

  1. động vật học [con] bạch tuộc, mực ma (Octopus vulgaris).

Biến cách của спрут (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спру́тспру́ты
Sinh cách кого? чего?спру́таспру́тов
Tặng cách кому? чему?спру́туспру́там
Đối cách кого? что?спру́таспру́тов
Công cụ cách кем? чем?спру́томспру́тами
Giới cách о ком? о чём?спру́теспру́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

спрут nghĩa là gì?

спрут (danh từ) nghĩa là bạch tuộc, mực ma.

спрут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спрут (phiên âm Latinh sprut, IPA [sprut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.