спрут
giống đựcđộng vật
sprut[sprut]
giọng máy của trình duyệt
спрут nghĩa là bạch tuộc, mực ma.
Nghĩa của спрут
Danh từ
- động vật học [con] bạch tuộc, mực ma (Octopus vulgaris).
Biến cách của спрут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спру́т | спру́ты |
| Sinh cách кого? чего? | спру́та | спру́тов |
| Tặng cách кому? чему? | спру́ту | спру́там |
| Đối cách кого? что? | спру́та | спру́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | спру́том | спру́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | спру́те | спру́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
спрут nghĩa là gì?
спрут (danh từ) nghĩa là bạch tuộc, mực ma.
спрут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спрут (phiên âm Latinh sprut, IPA [sprut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.