спряже́ние
Dấu sắc trên спряже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спряже́ние nghĩa là chia động từ, biến hóa động từ.
Nghĩa của спряже́ние
Danh từ
- ngữ pháp [cách, phép] chia động từ, biến hóa động từ, biến ngôi động từ.
Biến cách của спряже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спряже́ние | спряже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | спряже́ния | спряже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | спряже́нию | спряже́ниям |
| Đối cách кого? что? | спряже́ние | спряже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | спряже́нием | спряже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | спряже́нии | спряже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спряжение nghĩa là gì?
спряжение (danh từ) nghĩa là chia động từ, biến hóa động từ.
спряжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спряже́ние (phiên âm Latinh sprjažénije, IPA [sprʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.