спускно́й
spusknój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên спускно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спускно́й nghĩa là để tháo, xả.
Nghĩa của спускно́й
Tính từ
- Để tháo, xả, thải.
- спускной кран[cái] van tháo, rô-bi-nê
- спускна́я труба́ống xả, thải
Biến cách của спускно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спускно́й | спускно́е | спускна́я | спускны́е |
| Sinh cách | спускно́го | спускно́го | спускно́й | спускны́х |
| Tặng cách | спускно́му | спускно́му | спускно́й | спускны́м |
| Đối cách | спускно́й | спускно́е | спускну́ю | спускны́е |
| Công cụ cách | спускны́м | спускны́м | спускно́й | спускны́ми |
| Giới cách | спускно́м | спускно́м | спускно́й | спускны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спускной nghĩa là gì?
спускной (tính từ) nghĩa là để tháo, xả.
спускной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спускно́й (phiên âm Latinh spusknój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.