спу́тать
thể hoàn thành
spútatʹ[ˈsputətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên спу́тать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спу́тать nghĩa là làm rối.
Nghĩa của спу́тать
Động từ
- привести в беспорядок Làm rối (rối tung, rối bù); (nghĩa bóng) làm rối rắm (lộn xộn). + đối cách
- спу́тать ни́ткиlàm rối chỉ, làm chỉ rối tung
- спу́тать во́лосыlàm tóc rối, làm tóc rối bù
- khẩu ngữ сбить с толку Làm... rối trí, làm... lẫn lộn, làm... lúng túng, làm... luống cuống. + đối cách
- В с Т Lẫn lộn, nhầm lẫn, lầm lẫn.
- лошадь Buộc chân ngựa. + đối cách
Chia động từ спу́тать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | спу́таю |
| ты | спу́таешь |
| он / она́ / оно́ | спу́тает |
| мы | спу́таем |
| вы | спу́таете |
| они́ | спу́тают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спу́тал |
| Giống cái (она́) | спу́тала |
| Giống trung (оно́) | спу́тало |
| Số nhiều (они́) | спу́тали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спу́тай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спу́тайте |
Câu hỏi thường gặp
спутать nghĩa là gì?
спутать (động từ) nghĩa là làm rối.
спутать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спу́тать (phiên âm Latinh spútatʹ, IPA [ˈsputətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.