TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спу́тать

thể hoàn thành
spútatʹ[ˈsputətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спу́тать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спу́тать nghĩa là làm rối.

Nghĩa của спу́тать

Động từ

  1. привести в беспорядок Làm rối (rối tung, rối bù); (nghĩa bóng) làm rối rắm (lộn xộn). + đối cách
    • спу́тать ни́ткиlàm rối chỉ, làm chỉ rối tung
    • спу́тать во́лосыlàm tóc rối, làm tóc rối bù
  2. khẩu ngữ сбить с толку Làm... rối trí, làm... lẫn lộn, làm... lúng túng, làm... luống cuống. + đối cách
  3. В с Т Lẫn lộn, nhầm lẫn, lầm lẫn.
  4. лошадь Buộc chân ngựa. + đối cách

Chia động từ спу́тать

NgôiTương lai
яспу́таю
тыспу́таешь
он / она́ / оно́спу́тает
мыспу́таем
выспу́таете
они́спу́тают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)спу́тал
Giống cái (она́)спу́тала
Giống trung (оно́)спу́тало
Số nhiều (они́)спу́тали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)спу́тай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)спу́тайте

Câu hỏi thường gặp

спутать nghĩa là gì?

спутать (động từ) nghĩa là làm rối.

спутать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спу́тать (phiên âm Latinh spútatʹ, IPA [ˈsputətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.