срабо́танный
srabótannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên срабо́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
срабо́танный nghĩa là đã mòn hỏng, hư mòn.
Nghĩa của срабо́танный
Tính từ
- Đã mòn hỏng, hư mòn.
- сработанный мото́рđộng cơ mòn hỏng, mô tơ hư mòn
Câu hỏi thường gặp
сработанный nghĩa là gì?
сработанный (tính từ) nghĩa là đã mòn hỏng, hư mòn.
сработанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là срабо́танный (phiên âm Latinh srabótannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.