TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спя́щий

giống đựcđộng vật
spjáščij[ˈspʲæɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спя́щий nghĩa là người ngủ.

Nghĩa của спя́щий

Danh từ

  1. Người [đang] ngủ.
    • притворя́ться спя́щимvờ ngủ, giả đò ngủ

Biến cách của спя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспя́щийспя́щееспя́щаяспя́щие
Sinh cáchспя́щегоспя́щегоспя́щейспя́щих
Tặng cáchспя́щемуспя́щемуспя́щейспя́щим
Đối cáchспя́щий / спя́щегоспя́щееспя́щуюспя́щие / спя́щих
Công cụ cáchспя́щимспя́щимспя́щейспя́щими
Giới cáchспя́щемспя́щемспя́щейспя́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của спя́щий

Câu ví dụ với спя́щий

  • Не будите спящую собаку. Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1912866
  • Она притворяется спящей. Вот почему она не храпит. Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195595
  • Перестань притворяться спящим. Đừng giả vờ ngủ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11229253

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спящий nghĩa là gì?

спящий (danh từ) nghĩa là người ngủ.

спящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спя́щий (phiên âm Latinh spjáščij, IPA [ˈspʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.