сра́внивание
Dấu sắc trên сра́внивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сра́внивание nghĩa là sự so sánh.
Nghĩa của сра́внивание
Danh từ
- Sự so sánh.
Biến cách của сра́внивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сра́внивание | сра́внивания |
| Sinh cách кого? чего? | сра́внивания | сра́вниваний |
| Tặng cách кому? чему? | сра́вниванию | сра́вниваниям |
| Đối cách кого? что? | сра́внивание | сра́внивания |
| Công cụ cách кем? чем? | сра́вниванием | сра́вниваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сра́внивании | сра́вниваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сравнивание nghĩa là gì?
сравнивание (danh từ) nghĩa là sự so sánh.
сравнивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сра́внивание (phiên âm Latinh srávnivanije, IPA [ˈsravnʲɪvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.