TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сравне́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sravnénije[srɐvˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сравне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сравне́ние nghĩa là sự so sánh, đối sánh, tỷ dụ, hình ảnh so sánh.

Nghĩa của сравне́ние

Danh từ

  1. Sự so sánh, đối sánh, đối chiếu, ví; so, sánh, đọ, bì ((giống trung) сра́внивать I).
  2. фигура речи Tỷ dụ, hình ảnh so sánh.
    • сте́пени сравне́ния(ngữ pháp) các cấp so sánh
    • в сравне́нии, по сравне́нию с ке́м-л., че́м-л.so với ai, cái gì
    • значи́тельное увеличе́ние по сравне́нию с про́шлым го́домsự tăng lên đáng kể so với năm ngoái, so với năm ngoái thì đã tăng lên rất nhiều
    • не идёт ни в како́е сравне́ние с ке́м-л. б че́м-л.không thể nào [so] sánh được với ai, cái gì; không thể nào bì (đọ) được với ai, cái gì
    • вне вся́кого сравне́нияkhông gì sánh kịp, có một không hai, độc nhất vô nhị, vô song

Biến cách của сравне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сравне́ниесравне́ния
Sinh cách кого? чего?сравне́ниясравне́ний
Tặng cách кому? чему?сравне́ниюсравне́ниям
Đối cách кого? что?сравне́ниесравне́ния
Công cụ cách кем? чем?сравне́ниемсравне́ниями
Giới cách о ком? о чём?сравне́ниисравне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сравне́ние

Câu ví dụ với сравне́ние

  • По сравнению с вашей, моя машина маленькая. So với chiếc xe của anh, xe tôi nhỏ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564033
  • По сравнению с твоей, моя машина маленькая. So với chiếc xe của anh, xe tôi nhỏ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сравнение nghĩa là gì?

сравнение (danh từ) nghĩa là sự so sánh, đối sánh, tỷ dụ, hình ảnh so sánh.

сравнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сравне́ние (phiên âm Latinh sravnénije, IPA [srɐvˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.