сравни́тельный
Dấu sắc trên сравни́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сравни́тельный nghĩa là bằng cách so sánh, đối sánh.
Nghĩa của сравни́тельный
Tính từ
- Bằng cách so sánh, đối sánh, đối chiếu.
- сравнительный ме́тод иссле́дованияphương pháp so sánh (đối sánh, đối chiếu) trong việc nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu bằng cách so sánh (đối sánh, đối chiếu)
- сравни́тельная сте́пень(ngữ pháp) cấp so sánh
Biến cách của сравни́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сравни́тельный | сравни́тельное | сравни́тельная | сравни́тельные |
| Sinh cách | сравни́тельного | сравни́тельного | сравни́тельной | сравни́тельных |
| Tặng cách | сравни́тельному | сравни́тельному | сравни́тельной | сравни́тельным |
| Đối cách | сравни́тельный / сравни́тельного | сравни́тельное | сравни́тельную | сравни́тельные / сравни́тельных |
| Công cụ cách | сравни́тельным | сравни́тельным | сравни́тельной | сравни́тельными |
| Giới cách | сравни́тельном | сравни́тельном | сравни́тельной | сравни́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сравнительный nghĩa là gì?
сравнительный (tính từ) nghĩa là bằng cách so sánh, đối sánh.
сравнительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сравни́тельный (phiên âm Latinh sravnítelʹnyj, IPA [srɐvˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.