TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сраже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sražénije[srɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сраже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сраже́ние nghĩa là trận giao chiến, trận đánh lớn.

Nghĩa của сраже́ние

Danh từ

  1. Trận giao chiến, trận đánh lớn, trận giao phong, trận chiến đấu, chiến trận; trận ((viết tắt)).
    • дать сражениеgiao chiến, giáp trận, giáp chiến
    • проигра́ть сражениеbại (thua, thất) trận

Biến cách của сраже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сраже́ниесраже́ния
Sinh cách кого? чего?сраже́ниясраже́ний
Tặng cách кому? чему?сраже́ниюсраже́ниям
Đối cách кого? что?сраже́ниесраже́ния
Công cụ cách кем? чем?сраже́ниемсраже́ниями
Giới cách о ком? о чём?сраже́ниисраже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сраже́ние

  • Мы выиграли сражение. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4249021
  • Он погиб во время сражения. Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2780681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сражение nghĩa là gì?

сражение (danh từ) nghĩa là trận giao chiến, trận đánh lớn.

сражение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сраже́ние (phiên âm Latinh sražénije, IPA [srɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.