среда́
Dấu sắc trên среда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
среда́ nghĩa là thứ tư, môi trường.
Nghĩa của среда́
Danh từ
- Thứ tư.
- Môi trường.
Biến cách của среда́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | среда́ | сре́ды |
| Sinh cách кого? чего? | среды́ | сре́д |
| Tặng cách кому? чему? | среде́ | среда́м |
| Đối cách кого? что? | сре́ду | сре́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | средо́й | среда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | среде́ | среда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của среда́
Câu ví dụ với среда́
- Среда идёт после вторника. Thứ Tư là ngày sau Thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330485
- Третий день недели — среда. Ngày thứ ba trong tuần là ngày thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13914576
- Вчера была среда. Hôm qua là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500018
- Если человечество не будет заботиться об окружающей среде, окружающая среда может уничтожить человечество. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867790
- Сегодня среда. Hôm nay là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484149
- Завтра среда. Ngày mai là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10581502
- Только безработные ходят на свидания по средам. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407198
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
среда nghĩa là gì?
среда (danh từ) nghĩa là thứ tư, môi trường.
среда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là среда́ (phiên âm Latinh sredá, IPA [srʲɪˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.