TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сре́дний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
srédnij[ˈsrʲedʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сре́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сре́дний nghĩa là trung bình, giống trung.

Nghĩa của сре́дний

Tính từ

  1. Trung bình.
  2. Giống trung.

Biến cách của сре́дний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсре́днийсре́днеесре́дняясре́дние
Sinh cáchсре́днегосре́днегосре́днейсре́дних
Tặng cáchсре́днемусре́днемусре́днейсре́дним
Đối cáchсре́дний / сре́днегосре́днеесре́днююсре́дние / сре́дних
Công cụ cáchсре́днимсре́днимсре́днейсре́дними
Giới cáchсре́днемсре́днемсре́днейсре́дних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сре́дний

Câu ví dụ với сре́дний

  • Средний мой. Cái ở giữa là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6557293
  • Я специализируюсь на истории средних веков. Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497437
  • Том сильно изменился со средней школы. Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4089647
  • Том - учитель в средней школе. Tom là một giáo viên trung học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9974844
  • Том ниже среднего роста. Tom thấp hơn mức trung bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453029
  • Когда я учился в средней школе, я вставал в 6:00 каждое утро. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5494
  • Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759055
  • Средняя моя. Cái ở giữa là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5646403

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

средний nghĩa là gì?

средний (tính từ) nghĩa là trung bình, giống trung.

средний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сре́дний (phiên âm Latinh srédnij, IPA [ˈsrʲedʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.