сре́дний
Dấu sắc trên сре́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сре́дний nghĩa là trung bình, giống trung.
Nghĩa của сре́дний
Tính từ
- Trung bình.
- Giống trung.
Biến cách của сре́дний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сре́дний | сре́днее | сре́дняя | сре́дние |
| Sinh cách | сре́днего | сре́днего | сре́дней | сре́дних |
| Tặng cách | сре́днему | сре́днему | сре́дней | сре́дним |
| Đối cách | сре́дний / сре́днего | сре́днее | сре́днюю | сре́дние / сре́дних |
| Công cụ cách | сре́дним | сре́дним | сре́дней | сре́дними |
| Giới cách | сре́днем | сре́днем | сре́дней | сре́дних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сре́дний
Câu ví dụ với сре́дний
- Средний мой. Cái ở giữa là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6557293
- Я специализируюсь на истории средних веков. Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497437
- Том сильно изменился со средней школы. Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4089647
- Том - учитель в средней школе. Tom là một giáo viên trung học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9974844
- Том ниже среднего роста. Tom thấp hơn mức trung bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453029
- Когда я учился в средней школе, я вставал в 6:00 каждое утро. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5494
- Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759055
- Средняя моя. Cái ở giữa là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5646403
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
средний nghĩa là gì?
средний (tính từ) nghĩa là trung bình, giống trung.
средний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сре́дний (phiên âm Latinh srédnij, IPA [ˈsrʲedʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.