TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

средиземномо́рский

sredizemnomórskij[srʲɪdʲɪˌzʲemnɐˈmorskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên средиземномо́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

средиземномо́рский nghĩa là Thuộc về địa Trung Hải.

Nghĩa của средиземномо́рский

Tính từ

  1. Thuộc về địa Trung Hải.
    • средиземноморский не стра́ныcác nước Địa Trung Hải

Biến cách của средиземномо́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсредиземномо́рскийсредиземномо́рскоесредиземномо́рскаясредиземномо́рские
Sinh cáchсредиземномо́рскогосредиземномо́рскогосредиземномо́рскойсредиземномо́рских
Tặng cáchсредиземномо́рскомусредиземномо́рскомусредиземномо́рскойсредиземномо́рским
Đối cáchсредиземномо́рский / средиземномо́рскогосредиземномо́рскоесредиземномо́рскуюсредиземномо́рские / средиземномо́рских
Công cụ cáchсредиземномо́рскимсредиземномо́рскимсредиземномо́рскойсредиземномо́рскими
Giới cáchсредиземномо́рскомсредиземномо́рскомсредиземномо́рскойсредиземномо́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

средиземноморский nghĩa là gì?

средиземноморский (tính từ) nghĩa là Thuộc về địa Trung Hải.

средиземноморский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là средиземномо́рский (phiên âm Latinh sredizemnomórskij, IPA [srʲɪdʲɪˌzʲemnɐˈmorskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.