среднегодово́й
Dấu sắc trên среднегодово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
среднегодово́й nghĩa là trung bình hàng năm, bình quân hàng năm.
Nghĩa của среднегодово́й
Tính từ
- Trung bình hàng năm, bình quân hàng năm.
- среднегодова́я температу́раnhiệt độ trung bình (bình quân) hàng năm
- среднегодовой сбор зерна́thu hoạch ngũ cốc bình quân (trung bình) hàng năm
Biến cách của среднегодово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | среднегодово́й | среднегодово́е | среднегодова́я | среднегодовы́е |
| Sinh cách | среднегодово́го | среднегодово́го | среднегодово́й | среднегодовы́х |
| Tặng cách | среднегодово́му | среднегодово́му | среднегодово́й | среднегодовы́м |
| Đối cách | среднегодово́й / среднегодово́го | среднегодово́е | среднегодову́ю | среднегодовы́е / среднегодовы́х |
| Công cụ cách | среднегодовы́м | среднегодовы́м | среднегодово́й | среднегодовы́ми |
| Giới cách | среднегодово́м | среднегодово́м | среднегодово́й | среднегодовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
среднегодовой nghĩa là gì?
среднегодовой (tính từ) nghĩa là trung bình hàng năm, bình quân hàng năm.
среднегодовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là среднегодово́й (phiên âm Latinh srednegodovój, IPA [ˌsrʲedʲnʲɪɡədɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.