TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

среднегодово́й

srednegodovój[ˌsrʲedʲnʲɪɡədɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên среднегодово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

среднегодово́й nghĩa là trung bình hàng năm, bình quân hàng năm.

Nghĩa của среднегодово́й

Tính từ

  1. Trung bình hàng năm, bình quân hàng năm.
    • среднегодова́я температу́раnhiệt độ trung bình (bình quân) hàng năm
    • среднегодовой сбор зерна́thu hoạch ngũ cốc bình quân (trung bình) hàng năm

Biến cách của среднегодово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсреднегодово́йсреднегодово́есреднегодова́ясреднегодовы́е
Sinh cáchсреднегодово́госреднегодово́госреднегодово́йсреднегодовы́х
Tặng cáchсреднегодово́мусреднегодово́мусреднегодово́йсреднегодовы́м
Đối cáchсреднегодово́й / среднегодово́госреднегодово́есреднегодову́юсреднегодовы́е / среднегодовы́х
Công cụ cáchсреднегодовы́мсреднегодовы́мсреднегодово́йсреднегодовы́ми
Giới cáchсреднегодово́мсреднегодово́мсреднегодово́йсреднегодовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

среднегодовой nghĩa là gì?

среднегодовой (tính từ) nghĩa là trung bình hàng năm, bình quân hàng năm.

среднегодовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là среднегодово́й (phiên âm Latinh srednegodovój, IPA [ˌsrʲedʲnʲɪɡədɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.