Средизе́мье
Sredizémʹje[srʲɪdʲɪˈzʲem⁽ʲ⁾je]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Средизе́мье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Средизе́мье nghĩa là Trung Địa.
Nghĩa của Средизе́мье
Danh từ riêng
- Trung Địa.
Biến cách của Средизе́мье (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Средизе́мье |
| Sinh cách кого? чего? | Средизе́мья |
| Tặng cách кому? чему? | Средизе́мью |
| Đối cách кого? что? | Средизе́мье |
| Công cụ cách кем? чем? | Средизе́мьем |
| Giới cách о ком? о чём? | Средизе́мье |
Câu hỏi thường gặp
Средиземье nghĩa là gì?
Средиземье (danh từ riêng) nghĩa là Trung Địa.
Средиземье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Средизе́мье (phiên âm Latinh Sredizémʹje, IPA [srʲɪdʲɪˈzʲem⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.