TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

средневеко́вый

srednevekóvyj[srʲɪdʲnʲɪvʲɪˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên средневеко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

средневеко́вый nghĩa là thời Trung cổ, Trung đại.

Nghĩa của средневеко́вый

Tính từ

  1. (thuộc) thời Trung cổ, Trung đại, Trung thế kỷ.

Biến cách của средневеко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсредневеко́выйсредневеко́воесредневеко́ваясредневеко́вые
Sinh cáchсредневеко́вогосредневеко́вогосредневеко́войсредневеко́вых
Tặng cáchсредневеко́вомусредневеко́вомусредневеко́войсредневеко́вым
Đối cáchсредневеко́вый / средневеко́вогосредневеко́воесредневеко́вуюсредневеко́вые / средневеко́вых
Công cụ cáchсредневеко́вымсредневеко́вымсредневеко́войсредневеко́выми
Giới cáchсредневеко́вомсредневеко́вомсредневеко́войсредневеко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

средневековый nghĩa là gì?

средневековый (tính từ) nghĩa là thời Trung cổ, Trung đại.

средневековый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là средневеко́вый (phiên âm Latinh srednevekóvyj, IPA [srʲɪdʲnʲɪvʲɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.