средневеко́вый
Dấu sắc trên средневеко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
средневеко́вый nghĩa là thời Trung cổ, Trung đại.
Nghĩa của средневеко́вый
Tính từ
- (thuộc) thời Trung cổ, Trung đại, Trung thế kỷ.
Biến cách của средневеко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | средневеко́вый | средневеко́вое | средневеко́вая | средневеко́вые |
| Sinh cách | средневеко́вого | средневеко́вого | средневеко́вой | средневеко́вых |
| Tặng cách | средневеко́вому | средневеко́вому | средневеко́вой | средневеко́вым |
| Đối cách | средневеко́вый / средневеко́вого | средневеко́вое | средневеко́вую | средневеко́вые / средневеко́вых |
| Công cụ cách | средневеко́вым | средневеко́вым | средневеко́вой | средневеко́выми |
| Giới cách | средневеко́вом | средневеко́вом | средневеко́вой | средневеко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
средневековый nghĩa là gì?
средневековый (tính từ) nghĩa là thời Trung cổ, Trung đại.
средневековый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là средневеко́вый (phiên âm Latinh srednevekóvyj, IPA [srʲɪdʲnʲɪvʲɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.