среднеме́сячный
Dấu sắc trên среднеме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
среднеме́сячный nghĩa là trung bình hàng tháng, bình quân hàng tháng.
Nghĩa của среднеме́сячный
Tính từ
- Trung bình hàng tháng, bình quân hàng tháng.
- среднемесячный за́работокtiền lương trung bình (bình quân) hàng tháng
Biến cách của среднеме́сячный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | среднеме́сячный | среднеме́сячное | среднеме́сячная | среднеме́сячные |
| Sinh cách | среднеме́сячного | среднеме́сячного | среднеме́сячной | среднеме́сячных |
| Tặng cách | среднеме́сячному | среднеме́сячному | среднеме́сячной | среднеме́сячным |
| Đối cách | среднеме́сячный / среднеме́сячного | среднеме́сячное | среднеме́сячную | среднеме́сячные / среднеме́сячных |
| Công cụ cách | среднеме́сячным | среднеме́сячным | среднеме́сячной | среднеме́сячными |
| Giới cách | среднеме́сячном | среднеме́сячном | среднеме́сячной | среднеме́сячных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
среднемесячный nghĩa là gì?
среднемесячный (tính từ) nghĩa là trung bình hàng tháng, bình quân hàng tháng.
среднемесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là среднеме́сячный (phiên âm Latinh srednemésjačnyj, IPA [ˌsrʲedʲnʲɪˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.