TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

среднеме́сячный

srednemésjačnyj[ˌsrʲedʲnʲɪˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên среднеме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

среднеме́сячный nghĩa là trung bình hàng tháng, bình quân hàng tháng.

Nghĩa của среднеме́сячный

Tính từ

  1. Trung bình hàng tháng, bình quân hàng tháng.
    • среднемесячный за́работокtiền lương trung bình (bình quân) hàng tháng

Biến cách của среднеме́сячный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсреднеме́сячныйсреднеме́сячноесреднеме́сячнаясреднеме́сячные
Sinh cáchсреднеме́сячногосреднеме́сячногосреднеме́сячнойсреднеме́сячных
Tặng cáchсреднеме́сячномусреднеме́сячномусреднеме́сячнойсреднеме́сячным
Đối cáchсреднеме́сячный / среднеме́сячногосреднеме́сячноесреднеме́сячнуюсреднеме́сячные / среднеме́сячных
Công cụ cáchсреднеме́сячнымсреднеме́сячнымсреднеме́сячнойсреднеме́сячными
Giới cáchсреднеме́сячномсреднеме́сячномсреднеме́сячнойсреднеме́сячных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

среднемесячный nghĩa là gì?

среднемесячный (tính từ) nghĩa là trung bình hàng tháng, bình quân hàng tháng.

среднемесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là среднеме́сячный (phiên âm Latinh srednemésjačnyj, IPA [ˌsrʲedʲnʲɪˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.