среднесу́точный
Dấu sắc trên среднесу́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
среднесу́точный nghĩa là Trung bình trong ngày đêm, bình quân trong ngày đêm.
Nghĩa của среднесу́точный
Tính từ
- Trung bình trong ngày đêm, bình quân trong ngày đêm.
Biến cách của среднесу́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | среднесу́точный | среднесу́точное | среднесу́точная | среднесу́точные |
| Sinh cách | среднесу́точного | среднесу́точного | среднесу́точной | среднесу́точных |
| Tặng cách | среднесу́точному | среднесу́точному | среднесу́точной | среднесу́точным |
| Đối cách | среднесу́точный | среднесу́точное | среднесу́точную | среднесу́точные |
| Công cụ cách | среднесу́точным | среднесу́точным | среднесу́точной | среднесу́точными |
| Giới cách | среднесу́точном | среднесу́точном | среднесу́точной | среднесу́точных |
| Dạng ngắn | сре`днесу́точен | сре`днесу́точно | сре`днесу́точна | сре`днесу́точны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
среднесуточный nghĩa là gì?
среднесуточный (tính từ) nghĩa là Trung bình trong ngày đêm, bình quân trong ngày đêm.
среднесуточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là среднесу́точный (phiên âm Latinh srednesútočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.