TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

среднесу́точный

srednesútočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên среднесу́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

среднесу́точный nghĩa là Trung bình trong ngày đêm, bình quân trong ngày đêm.

Nghĩa của среднесу́точный

Tính từ

  1. Trung bình trong ngày đêm, bình quân trong ngày đêm.

Biến cách của среднесу́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсреднесу́точныйсреднесу́точноесреднесу́точнаясреднесу́точные
Sinh cáchсреднесу́точногосреднесу́точногосреднесу́точнойсреднесу́точных
Tặng cáchсреднесу́точномусреднесу́точномусреднесу́точнойсреднесу́точным
Đối cáchсреднесу́точныйсреднесу́точноесреднесу́точнуюсреднесу́точные
Công cụ cáchсреднесу́точнымсреднесу́точнымсреднесу́точнойсреднесу́точными
Giới cáchсреднесу́точномсреднесу́точномсреднесу́точнойсреднесу́точных
Dạng ngắnсре`днесу́точенсре`днесу́точносре`днесу́точнасре`днесу́точны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

среднесуточный nghĩa là gì?

среднесуточный (tính từ) nghĩa là Trung bình trong ngày đêm, bình quân trong ngày đêm.

среднесуточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là среднесу́точный (phiên âm Latinh srednesútočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.